Tâm sự

Tâm sự

MỤC LỤC Dược Thảo Thực Dụng THÁNG-NĂM

Mục lục
Dược thảo thực dụng
Bấm vào tên cây để mở bài

► Tháng 5 - 2011
► Tháng 6 - 2011
► Tháng 7 - 2011
► Tháng 8 - 2011
► Tháng 9 - 2011
► Tháng 10 – 2011
► Tháng 11 – 2011
► Tháng 12 - 2011
► Tháng 01 - 2012
► Tháng 02 - 2012
► Tháng 03 - 2012
► Tháng 04 - 2012
► Tháng 05 - 2012
► Tháng 06 - 2012
► Tháng 07 - 2012
► Tháng 08 - 2012
► Tháng 09 - 2012
► Tháng 10 - 2012
► Tháng 11 - 2012
► Tháng 12 - 2012
► Tháng 01 - 2013
► Tháng 02 - 2013
► Tháng 03 - 2013
► Tháng 04 - 2013
► Tháng 05 - 2013
► Tháng 06 – 2013
► Tháng 07 – 2013
Núc Nắc - Shyonak
Quỳnh Hoa - Night-blooming cactus
Bông Mồng gà - Crête de coq
Điều nhuộm - Roucou - Annatto
Chuối Hoa - Ngải Hoa - Canna Lily
Dưa hấu - Pastèque - Watermelon
Bông Trang đỏ - Jungle geranium
Bọ chó - Asiatic Butterfly bush
► Tháng 08 – 2013
Rau Kinh giới - Vietnamese Balm
Dây Lức - Frog fruit
Cúc Tần Ô - Daisy Garland
Măng cụt - Mangoustanier
Cà Gai 3 thùy - Thudhuvalai
Tiêu dài - Poivrier long - Pippali
► Tháng 09 – 2013
Rong Phồ tai - Laminaires - Kombu
Lôm Chôm - Rambutan
Rau Đay - Corète potagère
Lá Gai - Ramie - Ortie de Chine
Dưa Melon - Dưa gang - melon
Mấm, rừng ngập mặn - Indian mangrove
Khoai Tây - Pomme de Terre
► Tháng 10 – 2013
Hồng - Kaki - Persimmon
Lá Dứa - Pandan leaves
Lục bình - Jacinthe d'eau
Rau mác bao - Rau Chốc - Pickerelweed
Đước nhọn - Asiatic mangrove
Hải Châu - Pourpier - Sea purslane
Cỏ Tam Khôi - Giant pigweed
Ngọc Nữ đỏ - Pagoda flower
Chàm bụi - Wild indigo
► Tháng 11 – 2013
Bươm bướm trắng - Wild plumbago
Vẹt trụ - Bakau Putih
Dà đỏ - Yellow mangrove
Cọc vàng - Black Mangrove
Xương cá - Cannonball mangrove
Bời lời nhớt - Avocat marron
Rau đắng đất - Slender carpetweed
Bách lý hương - Thym
Rau Bợ - Fougère d'eau
► Tháng 12 – 2013
Trà - Thé - Tea tree
Cui - Boat fruited mangrove
Chi Đương Quy - Angélique
Rocket hoang - Rocket sauvage
Đổ trọng - Arbre à caoutchouc
Rau Om ruộng - Rice paddy herb
Ngò gai - Culantro
► Tháng  01 – 2014
Tường Anh - Perce muraille
Ma Hoàng - Mahuang - Ephèdre
Lộc nại thường niên - Mercuriale
Anh Thảo mùa xuân - Primevière de printemps
Chuối tiêu họa - Banane plaitain
Xoài - Mango
► Tháng  02 – 2014
Ổi - Goyavier
Cam thảo - Réglisse
SàLáchson - Cải xoong - Cresson de fontaine
Huyết dụ - Tree of kings
Gai cua - Pavot épineux
Gừng sò - Gingembre coquille - Atoumo
► Tháng  03 – 2014
Cà phê - Caféier d'Arabie
Khoản đông - Tussilage
Thanh cao - Armoise annuelle
Sơn trâm trái lớn - Cranberry gros fruits
Lẻ bạn - Rhoeo discolor
Cỏ Giáp trạng - Lycope Europe - Bugleweed
Hương nhu trắng - Menthe gabonaise
Bông Nở ngày - Globe amaranthus
► Tháng  04 – 2014
Mâm sôi chùm đỏ - Grosseillier à grappes
Mâm sôi đen - Groseille noir - Cassis
Dum dâu tây - Framboisier - Raspberry
Dây bát - Courge écarlate
Mộc qua Nhật - Japanese quince
Kích nhũ lá mỏng - Senega Snakeroot
Bồ hòn - Savonnier - Soap berry
► Tháng  05 – 2014
Chùm ruột núi - Amla berry
Chùm ruột - Otaheite Gooseberry
Hồ lô bá - Fenugrec
Sơn trà Nhật- Néflier du Japon-Loquat
Đảng sâm - Dang shen
Tam thất - Tien Qi root
Long nhãn - Longgane - Dragon's Eyes
► Tháng  06 – 2014
Mật cầu - Genip - Quenepe
Vấp - Ceylon ironwood
Vải thiều - Litchi
Mơ - Apricot - Abricot
Dó tròn - Indian Screw Tree
Ngọc Trúc thơm - Sceau de Salomon - Yu zhu
► Tháng  07 – 2014
Hương thảo - Romarin - Rosemary
Đại Hoàng - Rhubarbe - Da Huang
Cóc - Golden apple - Prune cythère
Thanh Long - Dragon du fruit - Pitaya
Dướng - Dâu giấy - Mûrier à papier.
Huệ tháng 5 - Muguet - Muguet de mai
Khổ Ngải - Áp xanh - Absinthe
► Tháng  08 – 2014
Laurier xốt - Lá thơm tây - Laurier sauce
Huỳnh Liên - Trompette d'Or.
Cỏ the - Sneeze weed
Lá Lức - Indian camphorweed
Mật sát - Sea mango - Tanghin
Môn trường sanh - Canne du muet - Dumb cane
Nguyệt Quế anh đào - Laurier cerise
Thừng mực - Bitter Oleander.
► Tháng  09 – 2014
Nam Sa sâm - Sha Shen
Súng nhím lá to - Fox nut
Rễ Rắn - Ba gạc - Snake root
Hạt Kê - Millet
Cóc Mẵn - Diamond flower.
Mạch Đông - Muguet du Japon - Mai Dong.
Lá Móng - Henna
Dây thần thông - Guduchi - Giloy.
► Tháng  10 – 2014
Lồng đèn tía - Digitale pourpre - Foxglove.
Thổ phục linh - Sarsaparilla - Tufuling.
Thủy đề - Plantain d'eau
Kim cang - Salsepareille
Bí kỳ Nam - Kỳ nam kiến - Nids de fourmis
Nấm Phục linh - Fuling
Kèn của Thiên thần - Angel's trumpet
Cây Táo độc - Mancenillier
Giá rừng sác - Blinding tree
Gai kim hoang - Picanier jaune
► Tháng  11 – 2014
Kim Quít - Lime berry.
Bàng mốc - Belliric
Xàng - Black myrobolan
Trái Lựu - Grenadier à fruits
Sâm Đại hành - Lagrimas de la virgen
Sang trắng - Jivanputra
Trái pomme - Trái Táo tây - Pommier
Táo - Indian Jujube
► Tháng  12 – 2014
Mn-Roi- Water apple
Lý - Bồ Đào - Jambose - Pommier rose
Mận Điều đỏ - Jambosier rouge.
Lê tây - poire - Poirier commun
Móc cọt - Himalayan wild pear
Vàng bạc trổ - Plante caricature
Xuân tiết bò - Water Willon
Cát cánh - Balloon Flower
► Tháng  01 – 2015
Đào tiên - Calebassier
Trái nổ - Patata-Chandelier
Cây Dồi - Arbre à saucisse
Hếp - Sea Lettuce
Kèn tím - Pink Trumpet-tree
Bươm bướm hồng - Rosy-flowered Leadwort
► Tháng  02 – 2015
Đạt phước - Tree Jasmine
Nữ hoàng đồng cỏ - La Rein des prés
Chà Là - Date palm
Bạch hoa gai - Capres
Đậu trắng - Black-eyed peas
Kim ngân - Japanese honey Suckle
Lá Lụa - Cynometra
Ráng Bòng bòng - Maidenhair creeper
► Tháng  03 – 2015
Măng tây - Asperge
Cỏ hôi - Jack in the bush
Cỏ cứt lợn - Eupatoria bleue - Goat weed
Cải trời - Blumea
Bụp giấm - Roselle
Ráng Tây sơn thẳng - Uluhe - False staghorn.
Trang lùn - Jungle geranium
Xà căn đậu - Rễ rắn - Snakeroot
Thạch tùng dùi - Club Moss
Thạch tùng răng - Club moss
► Tháng  04 – 2015
Ký ninh - Quinquina
Hồng kỳ - Tulipier du Gabon
Sơn cúc 3 thùy - Herbe Soleil
Quyển bá trường sinh - Spikemoss
Sinh diệp mắc cở - Mukkutti
Chân voi nhám - Prickly Elephant foot
Hoa Chong - Blue-bell barleria
Cải Từ bi xanh - Camphrier - Sambong
Mần tưới - Pei lan - Japanese boneset
► Tháng  05 – 2015
Gỗ đỏ - Blushwood - Thông tin Khoa học
Hy thiêm - Colle-Colle - Herbe de Saint paul
Sương sâm - Sâm lông - Cincau
Lõi tiền - Dây mối - Snake Vine
Đang tiêu - Jasmin trompette
Cườm thảo đỏ - Haricot paternoster
Nút vàng - Goldcup - Bulbous
Cỏ Maggi - Livèche - Lovage
► Tháng  06 – 2015
Sụt sạt lõm - Blue rattlepod
Ba kích thiên - Indian Mulberry
Sương sáo - China Jellygrass
Hốt bố - Houblon
Vấn vương - Goosegrass
Gai thảo thường - Spear thisth - Chardon commune
► Tháng  07 – 2015
Cần sa - Gai mèo - Marijuana
Bạch quả - Ginkgo
Bắp cải Chou - Chou pommé
Đinh lăng - Aralia Ming
Ráng Trùng gié - Flowering Fern - Kamraj
► Tháng  08 – 2015
Hoàng liên Ô rô - Oregon Grape
Húng nước - Menthe aquatique
Húng cây - Menthe des champs
Thường sơn - Chinese Quinine
Thiền liền - Galanga camphré
Agao Mỹ - American aloe
Ké hoa đào - Caesarweed
É lớn tròng - Pignut
Tai tượng đuôi chồn - Queue de Renard
► Tháng  09 – 2015
Gai đầu hình thoi - Paroquet bur
Lổ danh - Étoile de Béthléem
Kim châm - Yellow Day Lily
Sơn cần hoang - Cardière sauvage
Bông sói - Chicken Feet
Mò cua - Hoa sữa - Blackboard tree
► Tháng  10 – 2015
Củ Cải thơm - Wild Parsnip
Gừng hoang - Tế hoa Canada - Wild Ginger
Mai Chuông vàng - Golden Bell
Thạch xương bồ - Sweet Flag
Càng hom cao - Tree of Heaven
Mã dẽ - Marron d'Inde - Horsechestnut
Ngô thi - Blood Flower - Asclépiade
Dẽ - Châtaignier
Á phiện Californie - Pavot de Californie
► Tháng  11 – 2015
Tâm mộc lưỡng phân - Snotty-gobble - Glueberry
Mãn đình Hồng - Thục Quỳ - Hollyhock
Dâm bụp - Rose de Chine
Thuẫn Baical - Baical skullcap - Huang Qin
Bạch đầu ông - Little ironweed
Hoàng Kỳ - Huang Qi
Kiều mạch - Avoine - Oat
Lúa Đại mạch - Orge commun - Barley
Lúa Gạo - Paddy - Riz
Phòng Kỷ - Aristoloche
► Tháng  12 – 2015
Cà độc dược - Jimsonweed
Cửu thảo thuốc - Kitchen sage - sauge
Thảo bản bông vàng - Mullein
Ngủ trảo - Lagundi
Vấn vương thơm - Sweet Woodruff
Cơm cháy đen - Sureau - Black elderberry
Cải Xà lách - Rau diếp - Laitue
Sồi - Chêne pédonculé - Oak bark
► Tháng  01 – 2016
Sâm Siberi - Eleuthérocoque
Long não - Camphor
Tục Tùy - Caper Spurge
Hắc mai - Buckthorn
Quách - Pomme de bois
Cỏ roi ngựa - Mã tiên thảo - Verveine
Móc bạc thơm - Aigremoine
Lưỡi đồng- Rẻ quạt - Blackberry lily
Diếp trời - Indian Lettuce
Lúa mì - Bread Wheat
Rễ tranh - Cogongrass
► Tháng  02 – 2016
Củ rối Ấn - Bandicoot Berry
Cà rốt hoang - Wild Carrot
Mía - Sugacane
Củ nần - Asiatic bitter yam
Cà rốt trồng - Carrot
Bát tiên - Tú cầu - Hortensia
Bông Hồng damas - Damask Rose
Thủy tiên - Wild Daffodil
Cúc hoàng Anh - Golden rod
Thạch Thảo - OEil du Christ
► Tháng  03 – 2016
Lin - Common flax
Thạch Thảo Bruyère - Heather
Cẩm chướng nhung - Carnation
Tiểu đậu khấu - Green cardamom
Quăng - Bamanpati - Ba jiao feng
Rễ sưng màng phổi - Pleurésie root
Phú vĩ nhám - Húng - Korean mint
Nấm than - Chaga
Cà chết trong bóng tốt - Belladonna
Trường lệ lá tròn - Cây bắt ruồi - Sundew
Đừng quên tôi - Forget-Me-Not
► Tháng  04 – 2016
Dây Vác 3 lá - Bush Grape
Hồ đằng 4 cánh - Hadjod
Bầu nâu - Bael - Elephant's apple
Tăm xỉa răng - Visnaga - Toothpickweed
Quả Óc chó - Hồ đào - Persian Walnut - Noyer
Nho gấu - Bearberry - Raisin d'ours
Lưỡi đồng đa sắc - Drapeau bleu
Ban lỗ - St.Johnswort - Millepertuis
► Tháng  05 – 2016
► Tháng  06 – 2016
Mã đề Ấn - Psyllium
Đại hoàng Tàu - Chinesse Rhubarb
Tùng Thiết sam canada - Canadian Hemlock
Lưỡng luân chân vịt - Shivlingi
Bạch chỉ - Bai Zhi
Lá Cẩm - Plantes magnenta
Dọt sành Ấn - Indian Pellet Shrub
Mắt mèo - Poils à gratter
► Tháng  07 – 2016
Cải ngựa - Raifort - Horseradish
I-nu Thủy dương - Elecampane inula
Đuôi chuột - Verveine bleu
Kim xương - Lime berry
Màng màng trĩn - Tickweed
Tùng juniper - Genévrier - Juniper
Giần sang - Cnidium Monnier
► Tháng  08 – 2016
Vuốt lá mỏ - Gou Teng
Hắc mai biển - Sea Buckthorn - Argousier
Cỏ Phấn hoa - Ambroisie
Chóp mao lưới - Kothala himbutu
Cơm cháy lùn - Sureau hièble
Cỏ dại đắng - Bitter weed
► Tháng  09 – 2016
Lá ngón - Yellow jasmine
Phân của quỷ - Merde du diable
Tùng balsam - Sapin baumier
Xuyên khung - Chuan Xiong
► Tháng  10 – 2016
Nữ lang - Valériane
Tử đinh hương - Lilac
Củ Gấu - Yellow nutsedge
Cỏ Rắn Sabah - Sabah Snake Grass
Hồng Hoa - Carthame - Safflower
Lác U du có đốt - Piri-piri
Nấm Vân Chi - Turkey tail
► Tháng  11 – 2016